Mời các bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Bây giờ là

Du lịch đó đây

Thời tiết Hà Nội hôm nay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gio_xuan_012.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Loan_nam_moi_2013.swf Con_duong_xua_em_di__loan.swf 104631.flv Hoa_Dep_4.jpg 13312331242315384.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Loved2.swf LOI_GOI_THIEN_THU.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Gs_nngao.swf Gs_21.swf Hai_Phuong_Dan_Bau.flv Nha_nhac_cung_dinh_Hue__YouTube.flv Chuc_mung_Nha_giao.jpg Thuyet_minh_CAY_DUA_BINH_DINH.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Phương Mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Tin tức, sự kiện > Tin tức giáo dục nổi bật >

    Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập năm học 2015-2016

    BẢNG ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2015 - 2016

    (Kèm theo Quyết định số 6080/QĐ-SGD&ĐT ngày 26/6/2015)

     

    STT

    Trường THPT

    Điểm chuẩn

    Ghi chú

    1.            

    Chu Văn An

    55,0

    Tiếng Nhật: 52,0

    2.           

    Phan Đình Phùng

    52,0

     

    3.           

    Phạm Hồng Thái

    51,0

     

    4.           

    Nguyễn Trãi- Ba Đình

    49,0

     

    5.           

    Tây Hồ

    47,0

     

    6.           

    Thăng Long

    53,5

     

    7.           

    Việt Đức

    52,5

    Tiếng Nhật: 48,5

    8.           

    Trần Phú-Hoàn Kiếm

    51,5

     

    9.           

    Trần Nhân Tông

    49,5

    Tiếng Pháp: 46,0

    10.       

    Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

    50,0

     

    11.       

    Kim Liên

    53,5

    Tiếng Nhật: 45,5

    12.       

    Yên Hoà

    53,0

     

    13.       

    Lê Quý Đôn- Đống Đa

    52,0

     

    14.       

    Nhân Chính

    52,5

     

    15.       

    Cầu Giấy

    50,5

     

    16.       

    Quang Trung-Đống Đa

    49,5 

     

    17.       

    Đống Đa

    49,0

     

    18.       

    Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

    47,0

     

    19.       

    Ngọc Hồi

    48,0

     

    20.       

    Hoàng Văn Thụ

    46,5

     

    21.       

    Việt Nam –Ba Lan

    45,0

     

    22.       

    Trương Định

    43,0

     

    23.       

    Ngô Thì Nhậm

    43,5

     

    24.       

    Nguyễn Gia Thiều

    51,5

     

    25.       

    Cao Bá Quát- Gia Lâm

    49,0

     

    26.       

    Lý Thường Kiệt

    49,0

     

    27.       

    Yên Viên

    47,0

     

    28.       

    Dương Xá

    45,5

     

    29.       

    Nguyễn Văn Cừ

    43,5

     

    30.       

    Thạch Bàn

    43,0

     

    31.       

    Phúc Lợi

    45,0

     

    32.       

    Liên Hà

    49,5

     

    33.       

    Vân Nội

    44,0

     

    34.       

    Mê Linh

    46,5

     

    35.       

    Đông Anh

    45,0

     

    36.       

    Cổ Loa

    47,0

     

    37.       

    Sóc Sơn

    46,5

     

    38.       

    Yên Lãng

    43,5

     

    39.       

    Bắc Thăng Long

    42,0

     

    40.       

    Đa Phúc

    42,5

     

    41.       

    Trung Giã

    42,5

     

    42.       

    Kim Anh

    40,0

     

    43.       

    Xuân Giang

    40,0

     

    44.       

    Tiền Phong

    39,0

     

    45.       

    Minh Phú

    35,5

     

    46.       

    Quang Minh

    35,5

     

    47.       

    Tiến Thịnh

    32,5

     

    48.       

    Tự Lập

    26,5

     

    49.       

    Nguyễn Thị Minh Khai

    52,0

     

    50.       

    Xuân Đỉnh

    49,0

     

    51.       

    Hoài Đức A

    47,0

     

    52.       

    Đan Phượng

    48,5

     

    53.       

    Thượng Cát

    42,5

     

    54.       

    Trung Văn

    42,0

     

    55.       

    Hoài Đức B

    41,0

     

    56.       

    Tân Lập

    39,5

     

    57.       

    Vạn Xuân – Hoài Đức

    41,0

     

    58.       

    Đại Mỗ

    38,5

     

    59.       

    Hồng Thái

    39,0

     

    60.       

     Sơn Tây

    47,5

    Tiếng Pháp: 37,0

    61.       

    Tùng Thiện

    43,5

     

    62.       

    Quảng Oai                                                                              

    37,0

     

    63.       

    Ngô Quyền-Ba Vì

    34,5

     

    64.       

    Ngọc Tảo

    40,5

     

    65.       

    Phúc Thọ

    39,0

     

    66.       

    Ba Vì

    30,5

     

    67.       

    Vân Cốc

    35,5

     

    68.       

    Bất Bạt

    24,5

     

    69.       

    Xuân Khanh

    25,0

     

    70.       

    Minh Quang

    23,0

     

    71.       

    Quốc Oai

    47,0

     

    72.       

    Thạch Thất

    44,0

     

    73.       

    Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

    43,5

     

    74.       

    Hai Bà Trưng-Thạch Thất

    39,0

     

    75.       

    Minh Khai

    37,0

     

    76.       

    Cao Bá Quát- Quốc Oai

    38,0

     

    77.       

    Bắc Lương Sơn

    34,0

     

    78.       

    Lê Quý Đôn – Hà Đông

    51,5

     

    79.       

    Quang Trung- Hà Đông

    47,5

     

    80.       

    Thanh Oai B

    44,0

     

    81.       

    Chương Mỹ A 

    45,0

     

    82.       

    Xuân Mai

    40,0

     

    83.       

    Nguyễn Du – Thanh Oai

    41,5

     

    84.       

    Trần Hưng Đạo- Hà Đông

    39,0

     

    85.       

    Chúc Động

    34,5

     

    86.       

    Thanh Oai A

    39,0

     

    87.       

    Chương Mỹ B

    29,0

     

    88.       

    Lê Lợi – Hà Đông

    43,5

     

    89.       

    Thường Tín

    44,5

     

    90.       

    Phú Xuyên A

    38,5

     

    91.       

    Đồng Quan

    40,5

     

    92.       

    Phú Xuyên B 

    33,0

     

    93.       

    Tô Hiệu -Thường Tín

    34,0

     

    94.       

    Tân Dân

    30,5

     

    95.       

    Nguyễn Trãi – Thường Tín

    36,0

     

    96.       

    Vân Tảo

    31,5

     

    97.       

    Lý Tử Tấn

    29,5

     

    98.       

    Mỹ Đức A

    44,5

     

    99.       

    Ứng Hoà A

    38,0

     

    100.  

    Mỹ Đức B

    30,5

     

    101.  

    Trần Đăng Ninh

    30,0

     

    102.  

    Ứng Hoà B

    27,5

     

    103.  

    Hợp Thanh

    27,0

     

    104.  

    Mỹ Đức C

    24,0

     

    105.  

    Lưu Hoàng

    22,0

     

    106.  

    Đại Cường

    22,0

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Trần Phương Mai @ 21:59 26/06/2015
    Số lượt xem: 1718
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến