Mời các bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Bây giờ là

Du lịch đó đây

Thời tiết Hà Nội hôm nay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gio_xuan_012.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Loan_nam_moi_2013.swf Con_duong_xua_em_di__loan.swf 104631.flv Hoa_Dep_4.jpg 13312331242315384.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Loved2.swf LOI_GOI_THIEN_THU.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Gs_nngao.swf Gs_21.swf Hai_Phuong_Dan_Bau.flv Nha_nhac_cung_dinh_Hue__YouTube.flv Chuc_mung_Nha_giao.jpg Thuyet_minh_CAY_DUA_BINH_DINH.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Phương Mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Hãy cùng chia sẻ >

    Điểm thi vào 10 năm 2011-2012 của Hà Nội

    Huyện

    Trường THCS

    Dự thi

    Văn

    Toán

    Văn+Toán

    Xếp thứ

    Cầu Giấy

    THCS Hà Nội-Amsterdam

    203

    7.81

    9.1

    16.917

    1

    Cầu Giấy

    THCS Cầu Giấy

    29

    7.75

    9.05

    16.802

    2

    Hoài Đức

    THCS Nguyễn Văn Huyên

    138

    7.89

    8.35

    16.248

    3

    Thanh Xuân

    THCS Lương Thế Vinh

    315

    7.66

    8.55

    16.21

    4

    Hà Đông

    THCS Lê Lợi

    255

    7.65

    8.43

    16.078

    5

    Hai Bà Trưng

    THCS BC Ngô Gia Tự

    260

    7.79

    8.24

    16.025

    6

    Cầu Giấy

    THCS Lê Quý Đôn

    363

    7.71

    8.25

    15.962

    7

    Hoàn Kiếm

    THCS Ngô Sĩ Liên

    533

    7.78

    8.15

    15.922

    8

    Hoàn Kiếm

    THCS Nguyễn Du

    485

    7.78

    8.04

    15.815

    9

    Quốc Oai

    THCS Kiều Phú

    132

    7.62

    8.19

    15.807

    10

    Từ Liêm

    THCS DL NewTon

    14

    7.34

    8.43

    15.768

    11

    Hoàn Kiếm

    THCS Trưng Vương

    503

    7.52

    8.23

    15.745

    12

    Thanh Xuân

    THCS MarieCurie

    284

    7.49

    8.22

    15.709

    13

    Hoàng Mai

    THCS Tân  Định

    253

    7.6

    7.99

    15.59

    14

    Đông Anh

    THCS Nguyễn Huy Tưởng

    253

    7.77

    7.81

    15.58

    15

    Từ Liêm

    THCS  Lômônôxốp

    386

    7.41

    8.08

    15.489

    16

    Đống Đa

    THCS Nguyễn Trường Tộ

    520

    7.51

    7.97

    15.48

    17

    Ba Đình

    THCS Giảng Võ

    864

    7.51

    7.94

    15.455

    18

    Ba Đình

    THCS Thực Nghiệm

    114

    7.6

    7.86

    15.454

    19

    Đống Đa

    THCS Thái Thịnh

    241

    7.65

    7.79

    15.441

    20

    Từ Liêm

    THCS DL Đoàn Thị Điểm

    243

    7.47

    7.95

    15.422

    21

    Mê Linh

    THCS Trưng Vương

    100

    7.77

    7.62

    15.385

    22

    Cầu Giấy

    THCS BC Nguyễn Tất Thành

    193

    7.39

    7.99

    15.374

    23

    Cầu Giấy

    THCS Nghĩa Tân

    354

    7.4

    7.95

    15.35

    24

    Hai Bà Trưng

    THCS Trưng Nhị

    366

    7.71

    7.57

    15.286

    25

    Đống Đa

    THCS Đống Đa

    511

    7.73

    7.53

    15.259

    26

    Hai Bà Trưng

    THCS Tây Sơn

    274

    7.56

    7.69

    15.251

    27

    Ba Đình

    THCS Phan Chu Trinh

    330

    7.49

    7.76

    15.25

    28

    Hai Bà Trưng

    THCS Lê Ngọc Hân

    401

    7.46

    7.74

    15.203

    29

    Long Biên

    THCS Gia Thuỵ

    136

    7.7

    7.5

    15.202

    30

    Đống Đa

    THCS Bế Văn Đàn

    306

    7.48

    7.69

    15.172

    31

    Cầu Giấy

    THCS Dịch Vọng

    194

    7.7

    7.45

    15.147

    32

    Thạch Thất

    THCS Thạch Thất

    158

    7.64

    7.49

    15.128

    33

    Cầu Giấy

    THCS DL Lý Thái Tổ

    78

    7.67

    7.44

    15.109

    34

    Cầu Giấy

    PTDL Quốc Tế Việt nam

    18

    7.79

    7.31

    15.097

    35

    Cầu Giấy

    THCS Trung Hoà

    116

    7.63

    7.46

    15.084

    36

    Ba Đình

    THCS Thăng Long

    429

    7.37

    7.71

    15.079

    37

    Cầu Giấy

    THCS Yên Hoà

    174

    7.43

    7.57

    14.996

    38

    Cầu Giấy

    THCS Nam Trung Yên

    41

    7.74

    7.2

    14.933

    39

    Hai Bà Trưng

    THCS Quỳnh Mai

    217

    7.71

    7.2

    14.911

    40

    Đống Đa

    THCS Phương Mai

    286

    7.67

    7.24

    14.904

    41

    Sơn Tây

    THCS Sơn Tây

    161

    7.32

    7.57

    14.89

    42

    Long Biên

    THCS Ngọc Thụy

    273

    7.65

    7.22

    14.874

    43

    Hai Bà Trưng

    THCS Ngô Quyền

    203

    7.49

    7.35

    14.837

    44

    Từ Liêm

    THCS Cầu Diễn

    292

    7.35

    7.48

    14.834

    45

    Sóc Sơn

    THCS Thị trấn Sóc Sơn

    112

    7.52

    7.31

    14.83

    46

    Ba Vì

    THCS Tản Đà

    126

    7.17

    7.64

    14.806

    47

    Tây Hồ

    THCS Chu Văn An

    604

    7.32

    7.48

    14.799

    48

    Cầu Giấy

    THCS DL Nguyễn Siêu

    139

    7.17

    7.58

    14.755

    49

    Long Biên

    THCS Ngọc Lâm

    228

    7.55

    7.19

    14.746

    50

    Hoàng Mai

    THCS Hoàng Liệt

    298

    7.41

    7.3

    14.705

    51

    Hai Bà Trưng

    THCS Vân Hồ

    130

    7.4

    7.3

    14.698

    52

    Hoàng Mai

    THCS Mai Động

    192

    7.22

    7.41

    14.633

    53

    Long Biên

    THCS Đức Giang

    144

    7.55

    7.08

    14.628

    54

    Gia Lâm

    THCS Phú Thị

    81

    7.26

    7.35

    14.608

    55

    Hai Bà Trưng

    THCS Tô Hoàng

    301

    7.76

    6.84

    14.598

    56

    Ba Đình

    THCS Thành Công

    371

    7.32

    7.23

    14.551

    57

    Gia Lâm

    THCS TT Yên Viên

    254

    7.56

    6.94

    14.507

    58

    ứng Hòa

    THCS Nguyễn Thượng Hiền

    187

    6.8

    7.67

    14.475

    59

    Thanh Xuân

    THCS Phan Đình Giót

    223

    7.35

    7.11

    14.46

    60

    Hoàng Mai

    THCS Giáp Bát

    196

    7.26

    7.18

    14.438

    61

    Chương Mỹ

    THCS Ngô Sỹ Liên

    138

    7.2

    7.22

    14.426

    62

    Đống Đa

    THCS Khương Thượng

    337

    7.36

    7.04

    14.406

    63

    Cầu Giấy

    THCS Mai Dịch

    176

    7.25

    7.1

    14.351

    64

    Long Biên

    THCS Sài Đồng

    240

    7.59

    6.74

    14.338

    65

    Long Biên

    THCS Thượng Thanh

    142

    7.4

    6.93

    14.333

    66

    Long Biên

    THCS Việt Hưng

    127

    7.44

    6.88

    14.325

    67

    Hoàng Mai

    THCS Tân Mai

    220

    7.38

    6.92

    14.3

    68

    Gia Lâm

    THCS Bát Tràng

    90

    7.14

    7.07

    14.206

    69

    Thanh Trì

    THCS Tứ Hiệp

    132

    7.38

    6.81

    14.197

    70

    Cầu Giấy

    THCS DL Nguyễn Bỉnh Khiêm

    134

    7.12

    7.05

    14.175

    71

    Từ Liêm

    THCS Việt úc

    50

    6.7

    7.47

    14.16

    72

    Hoàng Mai

    THCS Yên Sở

    115

    7.55

    6.58

    14.133

    73

    Hoàng Mai

    THCS Trần Phú

    99

    7.41

    6.7

    14.116

    74

    Đống Đa

    THCS Cát Linh

    304

    7.13

    6.93

    14.059

    75

    Hoàng Mai

    THCS Đền Lừ

    154

    7.25

    6.75

    14.002

    76

    Phú Xuyên

    THCS Trần Phú

    211

    6.9

    7.06

    13.959

    77

    Long Biên

    THCS Ngô Gia Tự

    130

    7.36

    6.59

    13.946

    78

    Thanh Oai

    THCS Bình Minh

    135

    7.28

    6.66

    13.944

    79

    Thanh Xuân

    THCS Kim Giang

    186

    7.13

    6.78

    13.902

    80

    Thanh Trì

    THCS Thị Trấn Văn Điển

    240

    7.21

    6.68

    13.891

    81

    Hai Bà Trưng

    THCS Nguyễn Phong Sắc

    216

    7.01

    6.87

    13.881

    82

    Từ Liêm

    THCS Thượng Cát

    93

    7.29

    6.54

    13.836

    83

    Hai Bà Trưng

    THCS Nguyễn Đình Chiểu

    68

    7

    6.83

    13.831

    84

    Đống Đa

    THCS Lý Thường Kiệt

    244

    7.37

    6.46

    13.83

    85

    Hoàng Mai

    THCS Hoàng Văn Thụ

    69

    7.24

    6.59

    13.83

    86

    Long Biên

    THCS Aí Mộ

    274

    7.41

    6.4

    13.817

    87

    Hoàng Mai

    THCS Thanh Trì

    154

    6.8

    7.01

    13.804

    88

    Long Biên

    THCS Thạch Bàn

    158

    7.51

    6.29

    13.802

    89

    Gia Lâm

    THCS Đông Dư

    58

    7.14

    6.63

    13.767

    90

    Thường Tín

    THCS Thường Tín

    181

    7.01

    6.76

    13.761

    91

    Ba Đình

    THCS Ba Đình

    332

    7.05

    6.7

    13.75

    92

    Hai Bà Trưng

    THCS Đoàn Kết

    133

    7.36

    6.38

    13.744

    93

    Hai Bà Trưng

    THCS Hà Huy Tập

    210

    7.1

    6.6

    13.702

    94

    Gia Lâm

    THCS Kim Lan

    88

    7.24

    6.47

    13.702

    95

    Gia Lâm

    THCS Đa Tốn

    172

    7.07

    6.6

    13.673

    96

    Thanh Trì

    THCS Ngũ Hiệp

    214

    7.13

    6.54

    13.667

    97

    Từ Liêm

    THCS Xuân Đỉnh

    245

    6.93

    6.71

    13.644

    98

    Từ Liêm

    THCS Minh Khai

    130

    7.13

    6.5

    13.629

    99

    Long Biên

    THCS Giang Biên

    56

    7.51

    6.09

    13.603

    100

    Long Biên

    THCS Phúc Đồng

    68

    7.09

    6.49

    13.577

    101

    Thanh Xuân

    THCS Việt – An

    328

    7.08

    6.49

    13.572

    102

    Đông Anh

    THCS Dục Tú

    159

    6.93

    6.61

    13.546

    103

    Đống Đa

    THCS Thịnh Quang

    153

    6.9

    6.63

    13.528

    104

    Hoàn Kiếm

    THCS Thanh Quan

    243

    6.87

    6.6

    13.471

    105

    Hai Bà Trưng

    THCS Vĩnh Tuy

    127

    7.01

    6.46

    13.463

    106

    Đông Anh

    THCS Thuỵ Lâm

    214

    7.13

    6.32

    13.451

    107

    Hà Đông

    THCS Nguyễn Trãi

    301

    6.75

    6.69

    13.434

    108

    Gia Lâm

    THCS Trâu Quỳ

    126

    7.14

    6.27

    13.419

    109

    Thanh Oai

    THCS Nguyễn Trực – TT Kim Bài

    162

    6.86

    6.56

    13.414

    110

    Thanh Trì

    THCS Tả Thanh Oai

    196

    7.09

    6.32

    13.403

    111

    Gia Lâm

    THCS Dưong Xá

    171

    6.99

    6.41

    13.402

    112

    Đông Anh

    THCS Việt Hùng

    184

    6.91

    6.49

    13.401

    113

    Hai Bà Trưng

    THCS Lương Yên

    197

    7.11

    6.29

    13.4

    114

    Hoàn Kiếm

    THCS Hoàn Kiếm

    532

    7.08

    6.31

    13.393

    115

    Đông Anh

    THCS Thị Trấn

    178

    6.97

    6.38

    13.351

    116

    Đan Phượng

    THCS Lương Thế Vinh

    203

    6.87

    6.47

    13.335

    117

    Từ Liêm

    THCS Thuỵ Phương

    66

    7.17

    6.16

    13.333

    118

    Thanh Trì

    THCS Liên Ninh

    97

    7.34

    5.98

    13.32

    119

    Hà Đông

    THCS Trần Đăng Ninh

    291

    6.65

    6.65

    13.296

    120

    Tây Hồ

    THCS Đông Thái

    177

    7.01

    6.2

    13.215

    121

    Tây Hồ

    THCS Quảng An

    158

    7.04

    6.17

    13.212

    122

    Đông Anh

    THCS Vĩnh Ngọc

    178

    7.07

    6.13

    13.195

    123

    Mỹ Đức

    THCS TT Tế Tiêu

    132

    6.7

    6.49

    13.186

    124

    Hà Đông

    THCS Văn Yên

    214

    6.89

    6.28

    13.166

    125

    Gia Lâm

    THCS Đình Xuyên

    91

    6.93

    6.22

    13.151

    126

    Tây Hồ

    THCS DL Hàn Thuyên

    9

    6.72

    6.42

    13.139

    127

    Hai Bà Trưng

    THCS Minh Khai

    53

    7.27

    5.83

    13.104

    128

    Đông Anh

    THCS Liên Hà

    184

    6.93

    6.16

    13.094

    129

    Thanh Xuân

    THCS Phương Liệt

    198

    6.63

    6.47

    13.093

    130

    Từ Liêm

    THCS Mễ Trì

    150

    7.15

    5.91

    13.055

    131

    Long Biên

    THCS Phúc Lợi

    95

    6.81

    6.24

    13.053

    132

    Đông Anh

    THCS Nam Hồng

    154

    7.13

    5.92

    13.045

    133

    Cầu Giấy

    THCS DL Hermann Gmeiner

    61

    7.14

    5.91

    13.041

    134

    Tây Hồ

    THCS Xuân La

    139

    7.07

    5.95

    13.023

    135

    Tây Hồ

    THCS Nhật Tân

    123

    7

    6.0


    Nhắn tin cho tác giả
    Trần Phương Mai @ 22:29 26/06/2015
    Số lượt xem: 1801
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến