Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Phương Mai.
Điểm thi vào 10 năm 2011-2012 của Hà Nội
|
Huyện |
Trường THCS |
Dự thi |
Văn |
Toán |
Văn+Toán |
Xếp thứ |
|
Cầu Giấy |
THCS Hà Nội-Amsterdam |
203 |
7.81 |
9.1 |
16.917 |
1 |
|
Cầu Giấy |
THCS Cầu Giấy |
29 |
7.75 |
9.05 |
16.802 |
2 |
|
Hoài Đức |
THCS Nguyễn Văn Huyên |
138 |
7.89 |
8.35 |
16.248 |
3 |
|
Thanh Xuân |
THCS Lương Thế Vinh |
315 |
7.66 |
8.55 |
16.21 |
4 |
|
Hà Đông |
THCS Lê Lợi |
255 |
7.65 |
8.43 |
16.078 |
5 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS BC Ngô Gia Tự |
260 |
7.79 |
8.24 |
16.025 |
6 |
|
Cầu Giấy |
THCS Lê Quý Đôn |
363 |
7.71 |
8.25 |
15.962 |
7 |
|
Hoàn Kiếm |
THCS Ngô Sĩ Liên |
533 |
7.78 |
8.15 |
15.922 |
8 |
|
Hoàn Kiếm |
THCS Nguyễn Du |
485 |
7.78 |
8.04 |
15.815 |
9 |
|
Quốc Oai |
THCS Kiều Phú |
132 |
7.62 |
8.19 |
15.807 |
10 |
|
Từ Liêm |
THCS DL NewTon |
14 |
7.34 |
8.43 |
15.768 |
11 |
|
Hoàn Kiếm |
THCS Trưng Vương |
503 |
7.52 |
8.23 |
15.745 |
12 |
|
Thanh Xuân |
THCS MarieCurie |
284 |
7.49 |
8.22 |
15.709 |
13 |
|
Hoàng Mai |
THCS Tân Định |
253 |
7.6 |
7.99 |
15.59 |
14 |
|
Đông Anh |
THCS Nguyễn Huy Tưởng |
253 |
7.77 |
7.81 |
15.58 |
15 |
|
Từ Liêm |
THCS Lômônôxốp |
386 |
7.41 |
8.08 |
15.489 |
16 |
|
Đống Đa |
THCS Nguyễn Trường Tộ |
520 |
7.51 |
7.97 |
15.48 |
17 |
|
Ba Đình |
THCS Giảng Võ |
864 |
7.51 |
7.94 |
15.455 |
18 |
|
Ba Đình |
THCS Thực Nghiệm |
114 |
7.6 |
7.86 |
15.454 |
19 |
|
Đống Đa |
THCS Thái Thịnh |
241 |
7.65 |
7.79 |
15.441 |
20 |
|
Từ Liêm |
THCS DL Đoàn Thị Điểm |
243 |
7.47 |
7.95 |
15.422 |
21 |
|
Mê Linh |
THCS Trưng Vương |
100 |
7.77 |
7.62 |
15.385 |
22 |
|
Cầu Giấy |
THCS BC Nguyễn Tất Thành |
193 |
7.39 |
7.99 |
15.374 |
23 |
|
Cầu Giấy |
THCS Nghĩa Tân |
354 |
7.4 |
7.95 |
15.35 |
24 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Trưng Nhị |
366 |
7.71 |
7.57 |
15.286 |
25 |
|
Đống Đa |
THCS Đống Đa |
511 |
7.73 |
7.53 |
15.259 |
26 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Tây Sơn |
274 |
7.56 |
7.69 |
15.251 |
27 |
|
Ba Đình |
THCS Phan Chu Trinh |
330 |
7.49 |
7.76 |
15.25 |
28 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Lê Ngọc Hân |
401 |
7.46 |
7.74 |
15.203 |
29 |
|
Long Biên |
THCS Gia Thuỵ |
136 |
7.7 |
7.5 |
15.202 |
30 |
|
Đống Đa |
THCS Bế Văn Đàn |
306 |
7.48 |
7.69 |
15.172 |
31 |
|
Cầu Giấy |
THCS Dịch Vọng |
194 |
7.7 |
7.45 |
15.147 |
32 |
|
Thạch Thất |
THCS Thạch Thất |
158 |
7.64 |
7.49 |
15.128 |
33 |
|
Cầu Giấy |
THCS DL Lý Thái Tổ |
78 |
7.67 |
7.44 |
15.109 |
34 |
|
Cầu Giấy |
PTDL Quốc Tế Việt nam |
18 |
7.79 |
7.31 |
15.097 |
35 |
|
Cầu Giấy |
THCS Trung Hoà |
116 |
7.63 |
7.46 |
15.084 |
36 |
|
Ba Đình |
THCS Thăng Long |
429 |
7.37 |
7.71 |
15.079 |
37 |
|
Cầu Giấy |
THCS Yên Hoà |
174 |
7.43 |
7.57 |
14.996 |
38 |
|
Cầu Giấy |
THCS Nam Trung Yên |
41 |
7.74 |
7.2 |
14.933 |
39 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Quỳnh Mai |
217 |
7.71 |
7.2 |
14.911 |
40 |
|
Đống Đa |
THCS Phương Mai |
286 |
7.67 |
7.24 |
14.904 |
41 |
|
Sơn Tây |
THCS Sơn Tây |
161 |
7.32 |
7.57 |
14.89 |
42 |
|
Long Biên |
THCS Ngọc Thụy |
273 |
7.65 |
7.22 |
14.874 |
43 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Ngô Quyền |
203 |
7.49 |
7.35 |
14.837 |
44 |
|
Từ Liêm |
THCS Cầu Diễn |
292 |
7.35 |
7.48 |
14.834 |
45 |
|
Sóc Sơn |
THCS Thị trấn Sóc Sơn |
112 |
7.52 |
7.31 |
14.83 |
46 |
|
Ba Vì |
THCS Tản Đà |
126 |
7.17 |
7.64 |
14.806 |
47 |
|
Tây Hồ |
THCS Chu Văn An |
604 |
7.32 |
7.48 |
14.799 |
48 |
|
Cầu Giấy |
THCS DL Nguyễn Siêu |
139 |
7.17 |
7.58 |
14.755 |
49 |
|
Long Biên |
THCS Ngọc Lâm |
228 |
7.55 |
7.19 |
14.746 |
50 |
|
Hoàng Mai |
THCS Hoàng Liệt |
298 |
7.41 |
7.3 |
14.705 |
51 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Vân Hồ |
130 |
7.4 |
7.3 |
14.698 |
52 |
|
Hoàng Mai |
THCS Mai Động |
192 |
7.22 |
7.41 |
14.633 |
53 |
|
Long Biên |
THCS Đức Giang |
144 |
7.55 |
7.08 |
14.628 |
54 |
|
Gia Lâm |
THCS Phú Thị |
81 |
7.26 |
7.35 |
14.608 |
55 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Tô Hoàng |
301 |
7.76 |
6.84 |
14.598 |
56 |
|
Ba Đình |
THCS Thành Công |
371 |
7.32 |
7.23 |
14.551 |
57 |
|
Gia Lâm |
THCS TT Yên Viên |
254 |
7.56 |
6.94 |
14.507 |
58 |
|
ứng Hòa |
THCS Nguyễn Thượng Hiền |
187 |
6.8 |
7.67 |
14.475 |
59 |
|
Thanh Xuân |
THCS Phan Đình Giót |
223 |
7.35 |
7.11 |
14.46 |
60 |
|
Hoàng Mai |
THCS Giáp Bát |
196 |
7.26 |
7.18 |
14.438 |
61 |
|
Chương Mỹ |
THCS Ngô Sỹ Liên |
138 |
7.2 |
7.22 |
14.426 |
62 |
|
Đống Đa |
THCS Khương Thượng |
337 |
7.36 |
7.04 |
14.406 |
63 |
|
Cầu Giấy |
THCS Mai Dịch |
176 |
7.25 |
7.1 |
14.351 |
64 |
|
Long Biên |
THCS Sài Đồng |
240 |
7.59 |
6.74 |
14.338 |
65 |
|
Long Biên |
THCS Thượng Thanh |
142 |
7.4 |
6.93 |
14.333 |
66 |
|
Long Biên |
THCS Việt Hưng |
127 |
7.44 |
6.88 |
14.325 |
67 |
|
Hoàng Mai |
THCS Tân Mai |
220 |
7.38 |
6.92 |
14.3 |
68 |
|
Gia Lâm |
THCS Bát Tràng |
90 |
7.14 |
7.07 |
14.206 |
69 |
|
Thanh Trì |
THCS Tứ Hiệp |
132 |
7.38 |
6.81 |
14.197 |
70 |
|
Cầu Giấy |
THCS DL Nguyễn Bỉnh Khiêm |
134 |
7.12 |
7.05 |
14.175 |
71 |
|
Từ Liêm |
THCS Việt úc |
50 |
6.7 |
7.47 |
14.16 |
72 |
|
Hoàng Mai |
THCS Yên Sở |
115 |
7.55 |
6.58 |
14.133 |
73 |
|
Hoàng Mai |
THCS Trần Phú |
99 |
7.41 |
6.7 |
14.116 |
74 |
|
Đống Đa |
THCS Cát Linh |
304 |
7.13 |
6.93 |
14.059 |
75 |
|
Hoàng Mai |
THCS Đền Lừ |
154 |
7.25 |
6.75 |
14.002 |
76 |
|
Phú Xuyên |
THCS Trần Phú |
211 |
6.9 |
7.06 |
13.959 |
77 |
|
Long Biên |
THCS Ngô Gia Tự |
130 |
7.36 |
6.59 |
13.946 |
78 |
|
Thanh Oai |
THCS Bình Minh |
135 |
7.28 |
6.66 |
13.944 |
79 |
|
Thanh Xuân |
THCS Kim Giang |
186 |
7.13 |
6.78 |
13.902 |
80 |
|
Thanh Trì |
THCS Thị Trấn Văn Điển |
240 |
7.21 |
6.68 |
13.891 |
81 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Nguyễn Phong Sắc |
216 |
7.01 |
6.87 |
13.881 |
82 |
|
Từ Liêm |
THCS Thượng Cát |
93 |
7.29 |
6.54 |
13.836 |
83 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
68 |
7 |
6.83 |
13.831 |
84 |
|
Đống Đa |
THCS Lý Thường Kiệt |
244 |
7.37 |
6.46 |
13.83 |
85 |
|
Hoàng Mai |
THCS Hoàng Văn Thụ |
69 |
7.24 |
6.59 |
13.83 |
86 |
|
Long Biên |
THCS Aí Mộ |
274 |
7.41 |
6.4 |
13.817 |
87 |
|
Hoàng Mai |
THCS Thanh Trì |
154 |
6.8 |
7.01 |
13.804 |
88 |
|
Long Biên |
THCS Thạch Bàn |
158 |
7.51 |
6.29 |
13.802 |
89 |
|
Gia Lâm |
THCS Đông Dư |
58 |
7.14 |
6.63 |
13.767 |
90 |
|
Thường Tín |
THCS Thường Tín |
181 |
7.01 |
6.76 |
13.761 |
91 |
|
Ba Đình |
THCS Ba Đình |
332 |
7.05 |
6.7 |
13.75 |
92 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Đoàn Kết |
133 |
7.36 |
6.38 |
13.744 |
93 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Hà Huy Tập |
210 |
7.1 |
6.6 |
13.702 |
94 |
|
Gia Lâm |
THCS Kim Lan |
88 |
7.24 |
6.47 |
13.702 |
95 |
|
Gia Lâm |
THCS Đa Tốn |
172 |
7.07 |
6.6 |
13.673 |
96 |
|
Thanh Trì |
THCS Ngũ Hiệp |
214 |
7.13 |
6.54 |
13.667 |
97 |
|
Từ Liêm |
THCS Xuân Đỉnh |
245 |
6.93 |
6.71 |
13.644 |
98 |
|
Từ Liêm |
THCS Minh Khai |
130 |
7.13 |
6.5 |
13.629 |
99 |
|
Long Biên |
THCS Giang Biên |
56 |
7.51 |
6.09 |
13.603 |
100 |
|
Long Biên |
THCS Phúc Đồng |
68 |
7.09 |
6.49 |
13.577 |
101 |
|
Thanh Xuân |
THCS Việt – An |
328 |
7.08 |
6.49 |
13.572 |
102 |
|
Đông Anh |
THCS Dục Tú |
159 |
6.93 |
6.61 |
13.546 |
103 |
|
Đống Đa |
THCS Thịnh Quang |
153 |
6.9 |
6.63 |
13.528 |
104 |
|
Hoàn Kiếm |
THCS Thanh Quan |
243 |
6.87 |
6.6 |
13.471 |
105 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Vĩnh Tuy |
127 |
7.01 |
6.46 |
13.463 |
106 |
|
Đông Anh |
THCS Thuỵ Lâm |
214 |
7.13 |
6.32 |
13.451 |
107 |
|
Hà Đông |
THCS Nguyễn Trãi |
301 |
6.75 |
6.69 |
13.434 |
108 |
|
Gia Lâm |
THCS Trâu Quỳ |
126 |
7.14 |
6.27 |
13.419 |
109 |
|
Thanh Oai |
THCS Nguyễn Trực – TT Kim Bài |
162 |
6.86 |
6.56 |
13.414 |
110 |
|
Thanh Trì |
THCS Tả Thanh Oai |
196 |
7.09 |
6.32 |
13.403 |
111 |
|
Gia Lâm |
THCS Dưong Xá |
171 |
6.99 |
6.41 |
13.402 |
112 |
|
Đông Anh |
THCS Việt Hùng |
184 |
6.91 |
6.49 |
13.401 |
113 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Lương Yên |
197 |
7.11 |
6.29 |
13.4 |
114 |
|
Hoàn Kiếm |
THCS Hoàn Kiếm |
532 |
7.08 |
6.31 |
13.393 |
115 |
|
Đông Anh |
THCS Thị Trấn |
178 |
6.97 |
6.38 |
13.351 |
116 |
|
Đan Phượng |
THCS Lương Thế Vinh |
203 |
6.87 |
6.47 |
13.335 |
117 |
|
Từ Liêm |
THCS Thuỵ Phương |
66 |
7.17 |
6.16 |
13.333 |
118 |
|
Thanh Trì |
THCS Liên Ninh |
97 |
7.34 |
5.98 |
13.32 |
119 |
|
Hà Đông |
THCS Trần Đăng Ninh |
291 |
6.65 |
6.65 |
13.296 |
120 |
|
Tây Hồ |
THCS Đông Thái |
177 |
7.01 |
6.2 |
13.215 |
121 |
|
Tây Hồ |
THCS Quảng An |
158 |
7.04 |
6.17 |
13.212 |
122 |
|
Đông Anh |
THCS Vĩnh Ngọc |
178 |
7.07 |
6.13 |
13.195 |
123 |
|
Mỹ Đức |
THCS TT Tế Tiêu |
132 |
6.7 |
6.49 |
13.186 |
124 |
|
Hà Đông |
THCS Văn Yên |
214 |
6.89 |
6.28 |
13.166 |
125 |
|
Gia Lâm |
THCS Đình Xuyên |
91 |
6.93 |
6.22 |
13.151 |
126 |
|
Tây Hồ |
THCS DL Hàn Thuyên |
9 |
6.72 |
6.42 |
13.139 |
127 |
|
Hai Bà Trưng |
THCS Minh Khai |
53 |
7.27 |
5.83 |
13.104 |
128 |
|
Đông Anh |
THCS Liên Hà |
184 |
6.93 |
6.16 |
13.094 |
129 |
|
Thanh Xuân |
THCS Phương Liệt |
198 |
6.63 |
6.47 |
13.093 |
130 |
|
Từ Liêm |
THCS Mễ Trì |
150 |
7.15 |
5.91 |
13.055 |
131 |
|
Long Biên |
THCS Phúc Lợi |
95 |
6.81 |
6.24 |
13.053 |
132 |
|
Đông Anh |
THCS Nam Hồng |
154 |
7.13 |
5.92 |
13.045 |
133 |
|
Cầu Giấy |
THCS DL Hermann Gmeiner |
61 |
7.14 |
5.91 |
13.041 |
134 |
|
Tây Hồ |
THCS Xuân La |
139 |
7.07 |
5.95 |
13.023 |
135 |
|
Tây Hồ |
THCS Nhật Tân |
123 |
7 |
6.0 |
Các ý kiến mới nhất