Mời các bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Bây giờ là

Du lịch đó đây

Thời tiết Hà Nội hôm nay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gio_xuan_012.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Loan_nam_moi_2013.swf Con_duong_xua_em_di__loan.swf 104631.flv Hoa_Dep_4.jpg 13312331242315384.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Loved2.swf LOI_GOI_THIEN_THU.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Gs_nngao.swf Gs_21.swf Hai_Phuong_Dan_Bau.flv Nha_nhac_cung_dinh_Hue__YouTube.flv Chuc_mung_Nha_giao.jpg Thuyet_minh_CAY_DUA_BINH_DINH.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Phương Mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 27 Tình thái từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hoàng Thị Yến
    Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:17' 02-10-2009
    Dung lượng: 226.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ văn 7

    Tiết 27
    tình thái từ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    a- Mẹ đi làm rồi à?

    B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
    Con nín đi!
    (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

    c- Thương thay cũng một kiếp người,
    khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

    d- Em chào cô ạ!
    đặt vấn đề
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    a- Mẹ đi làm rồi.
    - Không còn là câu nghi vấn.
    B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
    Con nín.
    (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
    - Không còn là câu cầu khiến.
    c- Thương cũng một kiếp người,
    khéo mang lấy sắc tài làm chi.
    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
    - Không còn là câu cảm thán.
    đáp án
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    a- Mẹ đi làm rồi à?
    - à: Là từ để tạo lập câu nghi vấn.
    B- Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
    Con nín đi!
    (Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
    - đi: Là từ để tạo lập câu cầukhiến.
    c- Thương thay cũng một kiếp người,
    khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
    (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
    - thay: Là từ để tạo lập câu cảm thán.
    đáp án
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    d- Em chào cô ạ!
    - ạ: Biểu thị thái độ lễ phép.
    đáp án
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Tình thái từ là phương tiện để:
    + cấu tạo: câu nghi vấn.
    câu cầu khiến.
    câu cảm thán.
    + biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.

    Kết luận 1
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
    + tình thái từ nghi vấn: à...
    ư, hả, hử, chứ, chăng,...
    + tình thái từ cầu khiến: đi...
    nào, với,...
    + tình thái từ cảm thán: thay...
    sao,...
    + tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ...
    nhé, cơ, mà,...

    Kết luận 2
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Tình thái từ là phương tiện để:
    + cấu tạo: câu nghi vấn.
    câu cầu khiến.
    câu cảm thán.
    + biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.

    Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
    + tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng,...
    + tình thái từ cầu khiến: đi,nào, với,...
    + tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
    + tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ,nhé, cơ, mà,...
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Hãy xác định tình thái từ và chức năng của chúng trong các câu sau:

    1- Anh đi đi!
    - đi: dùng để cấu tạo câu cầu khiến.
    2- Sao mà lắm nhỉ nhé thế cơ chứ?
    - cơ chứ: dùng để cấu tạo câu nghi vấn.
    3- Chị đã nói thế ư?
    - ư: dùng để cấu tạo câu nghi vấn.
    Bài tập nhanh
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Các tình thái từ in đậm dưới đây được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, ...) khác nhau như thế nào?
    - Bạn chưa về à?
    à: để hỏi - thân mật.
    Thầy mệt ạ?
    ạ: để hỏi - kính trọng.
    Bạn giúp tôi một tay nhé!
    nhé: cầu khiến - thân mật.
    Bác giúp cháu một tay ạ!
    ạ: cầu khiến - kính trọng.
    Bằng vai, ngang vai: thân mật
    Trên vai: kính trong, lễ phép
    ví dụ
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...)
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Bài 2
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Lấy một ví dụ có sử dụng tình thái từ thể hiện tình huống giao tiếp phù hợp và chưa phù hợp của học sinh với thầy/cô giáo?
    Bài tập nhanh
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    1- Chức năng của tình thái từ
    Tình thái từ là phương tiện để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, biểu thị sắc thái tình cảm, thái độ của người nói.
    Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:
    + tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng,...
    + tình thái từ cầu khiến: đi,nào, với,...
    + tình thái từ cảm thán: thay, sao,...
    + tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ,nhé, cơ, mà,...
    2- Cách sử dụng tình thái từ
    Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...)
    Tổng kết
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Trong các câu dưới đây, từ nào (trong các từ in đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?
    a- Em thích trường nào thì thi vào trường ấy?
    nào: không phải là tình thái từ
    b- Nhanh lên nào, anh em ơi!
    nào: là tình thái từ.
    c- Làm như thế mới đúng chứ!
    chứ: là tình thái từ.
    d- Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.
    chứ: không phải là tình thái từ.
    e- Cứu tôi với!
    với: là tình thái từ.
    g- Nó đi chơi với bạn từ sáng.
    với: không phải là tình thái từ
    h- Con cò đậu ở đằng kia.
    kia: không phải là tình thái từ
    i- Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia.
    kia: là tình thái từ.
    Bài 1
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu dưới đây?
    a- Bác trai đã khá rồi chứ?
    chứ: để hỏi, it nhiều đã có sự khẳng định.
    b- Con chó là của cháu nó mua đấy chứ!
    chứ: để nhấn mạnh.
    c- ... Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư!
    ư: để hỏi với thái độ phân vân.
    d- Sao bố mãi không về nhỉ?
    nhỉ: hỏi, thái độ thân mật.
    e- Về trường mới, em cố gắng học tập nhé!
    nhé: đề nghị/dặn dò-thân mật.
    g- Thôi thì anh cứ chia ra vậy.
    vậy: thái độ miễn cưỡng
    h- Trưa nay, các em được về nhà cơ mà.
    cơ mà: thái độ thuyết phục, thân mật.
    Bài 2
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Đặt câu với các tình thái từ:
    mà:.....................................................................
    Nó là học sinh giỏi mà!
    đấy:....................................................................
    Nó bỏ đi rồi đấy!
    chứ lị:..................................................................
    Nó nói ra điều ấy chứ lị!

    Lưu ý: Phân biệt quan hệ từ và tình thái từ
    Đại từ và tình thái từ
    ...

    Bài 3
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hội sau đây?

    a- Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo.
    sử dụng tình thái từ nghi vấn kính trọng. (ạ)
    ....................................................................................................
    b- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
    sử dụng tình thái từ nghi vấn thân mật (chứ, à, ư, hả, hử, chăng...)
    ....................................................................................................
    c- Con với bố mẹ hoặc chú.
    sử dụng tình thái từ nghi vấn kính trọng (ạ)
    ..................................................................................................

    Bài 4
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc tiếng địa phương khác mà em biết?

    Bài 5
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
    Tình thái từ
    Tiết 27
    I- Chức năng


    II- Sử dụng


    III- Luyện tập





    Viết một đoạn hội thoại có sử dụng tình thái từ trong hoàn cảnh giao tiếp:
    Nhóm 1: Giữa những người có quan hệ bằng vai?
    Nhóm 2: Giữa những người có quan hệ trên vai và dưới vai?

    Bài tập bổ sung
    Ví dụ
    Ghi nhớ
    Bài 1
    Bài 2
    Bài 3
    Bài 4
    Bài 5
    Ghi nhớ
    Ví dụ
     
    Gửi ý kiến