Mời các bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Bây giờ là

Du lịch đó đây

Thời tiết Hà Nội hôm nay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gio_xuan_012.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Loan_nam_moi_2013.swf Con_duong_xua_em_di__loan.swf 104631.flv Hoa_Dep_4.jpg 13312331242315384.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Loved2.swf LOI_GOI_THIEN_THU.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Gs_nngao.swf Gs_21.swf Hai_Phuong_Dan_Bau.flv Nha_nhac_cung_dinh_Hue__YouTube.flv Chuc_mung_Nha_giao.jpg Thuyet_minh_CAY_DUA_BINH_DINH.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Phương Mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Yến
    Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:13' 02-10-2009
    Dung lượng: 255.4 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    Tiếng việt 7
    Bà già đi chợ Cầu Đông,
    Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
    Thầy bói xem quẻ nói rằng:
    Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
    (Ca dao)
    Bà già đi chợ Cầu Đông,
    Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
    Thầy bói xem quẻ nói rằng:
    Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
    (Ca dao)
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào .
    lồng
    lồng
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào .
    lồng
    lồng
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    2. Ghi nhớ 1: (SGK trang 135)
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau .
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Em hãy đặt câu có sử dụng từ đồng âm?
    Bài tập nhanh
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Ví dụ:
    Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò.


    Hành động của con kiến.
    Động từ
    thịt bò
    Danh từ
    Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu.
    đậu
    đậu
    Hành động của con ruồi.
    Động từ
    là một loại đỗ
    Danh từ
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Em hãy đặt câu có từ chân.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Thảo luận nhóm
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ1:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ1:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    Đem cá về kho.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    Đem cá về kho.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    3. Ghi nhớ 2: (SGK trang 136)
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    "Trùng trục như con bò thui
    Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu"
    (Câu đố)
    Bài tập nhanh
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Bài tập nhanh
    Bài 11
    Tiết 43: từ đồng âm
    Đáp án:
    Con bò bị thui, toàn thân nó thịt đã chín.
    "Trùng trục như con bò thui
    Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu" (Câu đố)
    - Thế nào là từ đồng âm.
    - Cách sử dụng từ đồng âm.
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    2 yêu cầu: - Đọc đoạn dịch thơ.
    - Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
    "Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào luỹ tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!"
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    "Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào luỹ tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!"
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    Bài tập 2:
    a, Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
    b, Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau (ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm):
    - Bàn (danh từ) - Bàn (động từ).
    - Sâu (danh từ) - Sâu (tính từ).
    - Năm (danh từ) - Năm (số từ).
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    Bài tập 4: Anh chàng trong câu chuyện dưới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?
    Ngày xưa có anh chàng mượn của hàng xóm một cái vạc đồng. ít lâu sau, anh ta trả cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này. Người hàng xóm đi kiện. Quan gọi hai người đến xử. Người hàng xóm thưa: "Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả." Anh chàng nói: "Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò."
    - Nhưng vạc của con là vạc thật.
    - Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời.
    - Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.
    - Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?
    Đáp án:
    - Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc). Vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).
    - Nếu em xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ngoài đồng thì anh chàng kia sẽ chịu thua.
    Bài 11- Tiết 43: từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    2. Ghi nhớ 1: (SGK trang 135)
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    3. Ghi nhớ 2: (SGK trang 136)
    III. Luyện tập:
    Bài tập 1:
    Bài tập 2:
    Bài tập 3:
    Bài tập 4:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Xin chân thành cảm ơn
    các thầy cô giáo và các em học sinh đã về dự tiết dạy!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓