Mời các bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Bây giờ là

Du lịch đó đây

Thời tiết Hà Nội hôm nay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gio_xuan_012.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Loan_nam_moi_2013.swf Con_duong_xua_em_di__loan.swf 104631.flv Hoa_Dep_4.jpg 13312331242315384.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_231.swf Loved2.swf LOI_GOI_THIEN_THU.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Gs_nngao.swf Gs_21.swf Hai_Phuong_Dan_Bau.flv Nha_nhac_cung_dinh_Hue__YouTube.flv Chuc_mung_Nha_giao.jpg Thuyet_minh_CAY_DUA_BINH_DINH.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Phương Mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiết 43 Từ đồng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:49' 27-12-2008
    Dung lượng: 1'001.0 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    a, Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu.
    Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ
    Câu 2: Tìm từ trái nghĩa trong những câu thơ sau
    Câu 1: Từ trái nghĩa là gì?
    b, Phượng những tiếc cao, diều hãy liệng,
    Hoa thì hay héo, cỏ thường tươi
    héo
    tươi
    vui
    buồn
    I Thế nào là từ đồng âm?
    1. Giải thích nghĩa của từ “lồng”:
    Câu 1: Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    Câu 2: Mua được con chim, bạn tôi nhốt
    ngay vào lồng.
    - ‘‘lång” ( DT): ®å vËt th­êng ®­îc lµm
    b»ng tre, nøa, gç, s¾t dïng
    ®Ó nhèt chim, gµ ...

    - ``lồng" (Đ T): chỉ hoạt động chạy cất cao vó
    lên với một sức hăng d?t ngột
    của con ngựa.

    Âm thanh giống nhau
    Nghĩa khác xa nhau
    2.Nhận xét
    Từ đồng âm.
    3. Bài học: Ghi nhớ1- SGK trang 135.
    1.Các từ gạch chân sau có phải từ
    đồng âm không ? vì sao?
    - Dưới chân núi là cánh đồng.
    - Chân bàn rất vững.
    - Tôi bị đau chân.
    Bộ phận dưới cùng của cơ thể.
    Phần dưới cùng tiếp giáp với mặt đất.
    Bộ phận dưới cùng của đồ vật dùng
    để đỡ.
    3 từ trên có nét nghĩa gì giống nhau?
    Từ nhiều nghĩa.
    Bài tập nhanh
    Bài tập nhanh
    2.Các từ gạch chân sau đây có phải là từ đồng âm
    không? Vì sao?
    Ai xui con cuốc gọi hè,
    Cái nóng nung người nóng nóng ghê!
    Việc cuốc, việc cày, việc bừa, viêc cấy, tay
    vốn quen làm;Tập khiên, tập súng, tập mác,
    tập cờ, mắt chưa từng ngó.
    - Quốc 3: đất nước
    - Tổ quốc ta như một con tàu
    Mũi thuyền ta đó- mũi Cà Mau
    - Cuốc 2: Hoạt động bới đất bằng cuốc.
    Cuốc 1: Tên gọi một loài chim hay lủi dưới lùm cây
    nhỏ, thường kêu vào mùa hè, giọng buồn.
    Là từ đồng âm.
    Cách 2: Kho là nơi chứa hàng
    hoá, sản vật.
    Sửa lại : - Đem cá về để nhập kho.
    - Đem cá về mà kho.
    2. Có mấy cách hiểu về câu “Đem cá về kho.”
    Cách 1: Hoạt động chế biến thức ăn
    Phân biệt nghĩa của từ “lồng” dựa vào ngữ cảnh
    cụ thể.
    II. Sử dụng từ đồng âm.
    3. Khi sử dụng từ đồng âm cần phải chú ý:
    - Ngữ cảnh, văn cảnh.
    - Tránh lối nói nước đôi, đa nghĩa.
    4. Bài học: Ghi nhớ 2- SGK, trang 136
    Tìm và phân tích tác dụng của từ đồng âm trong cỏc vớ d? sau:
    a- Bà già đi chợ Cầu Đông,
    Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
    Thầy bói xem quẻ nói rằng:
    Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
    ( Ca dao)
    lợi
    lîi
    Lợi
    b- Ngả lưng cho thế gian ngồi.
    Rồi ra mang tiếng con người bất trung.
    ( câu đố)
    c- Ruåi ®Ëu m©m x«i, m©m x«i ®Ëu,
    KiÕn bß ®Üa thÞt ®Üa thÞt bß.
    ( Câu đối)

    sử dụng nhiều trong ca dao, câu đối, câu đố.
    - Tạo ra sự cân đối, sự bất ngờ thú vị.
    b?t trung

    đậu
    đậu

    III. Luyện tập:
    Bài 1: D?c bi tho và tỡm từ đồng âm với mỗi từ sau: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi

    Cao hổ cốt
    Chiều cao
    Triển lãm tranh
    Cỏ tranh
    Môi trường
    Chiều cao
    Cao hổ cốt
    Thu tiền
    Mùa thu
    Sang tên
    cỏ tranh
    Triển lãm tranh
    Ba hoa
    Ba bát
    Sức lực
    Phương nam
    Học sinh nam
    Sang trọng
    Khua môi
    Chạy tuốt
    Tuốt lúa
    Nhè cơm
    Khóc nhè
    Đồ trang sức

    Bài 1: D?c bi tho và tỡm từ đồng âm với mỗi từ sau:
    thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi

    Bài 2(136)
    a,Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ "cổ" và giải thích
    các mối liên quan giữa các nghĩa đó.
    1. Bộ phận của cơ thể nối đầu với thân (nghĩa gốc)
    2. Bộ phận của áo, yếm, hoặc giày bao quanh cổ hoặc cổ chân.
    3. Chỗ eo lại gần phần đầu của một số đồ vật
    Đều chỉ bộ phận nối liền thân với phần trên. Vậy “ Cổ “
    là từ nhiều nghĩa.
    b, Tìm từ đồng âm với danh từ “Cổ” và cho biết nghĩa của từ đó?
    1. Cổ đại ( Cũ , xưa)
    2.Cổ đông ( Từng phần, từng vế)
    3. Cổ động ( cái trống, đánh cho kêu, làm ồn)
    Bài tập 3:
    - Năm nay, em tôi lên năm tuổi.
    - Lũ sâu đục sâu vào thân cây.
    - Chúng tôi ngồi quanh bàn để bàn về công việc của lớp.
    Đặt câu với các từ : Bàn ( DT) - Bàn (ĐT); Sâu (DT)-
    Sâu ( TT); Năm (DT )- Năm ( Số từ)
    Bài 4 sgk tr. 136
    1. Anh chàng trong câu chuyện trên đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm ?

    2. Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?

    → Sử dụng từ đồng âm: cái vạc – con vạc
    → Hỏi anh chàng nọ “Vạc của ông hàng xóm là vạc bằng
    đồng kia mà?” thì anh chàng nọ sẽ phải chịu thua.
    Hướng dẫn học bài ở nhà
    Học thuộc 2 ghi nhớ sgk tr.135, 136.
    Hoàn chỉnh các bài tập.
    Học ôn lại các nội dung phần tiếng Việt, chuẩn bị làm bài kiểm tra một tiết .
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓